Trắc nghiệm khả năng tránh bẫy giới từ và liên từ


Giới từ

Cách dùng

Ví dụ

Throughout: trong suốt

During, within: trong khoảng

For: khoảng

Over: qua

Đi với một khoảng thời gian

Throughout the day, throughout the year;

During my holiday, within 10 days;

For 10 years, for 3 months;

Over the last decade

By: trước lúc

Since: kể từ khi

Until: cho tới khi

Before: trước khi

After: sau khi

Đi với một mốc thời gian

By 10 o’clock, By Monday morning;

Since 2012, since my birthday;

Until yesterday;

Before Monday morning;

After she arrived

Because of, due to,

Owing to

Thanks to: vì

Đi với một danh từ hoặc cụm danh từ

– Because of the new policy, employees now have better working hours.

– Due to the heavy rain, they had to postpone their picnic.

– Workloads can be decreased owing to the new machine.

– Thanks to the manager’s advice, we were able to finish the project on time.

Despite, in spite of: mặc dù

Đi với một danh từ hoặc cụm danh từ

– She managed to stay positive despite the difficulties.

– In spite of his packed schedule, he still managed to come to her birthday party.

In order to (+V): để

So as to (+V)

Đi với một động từ

– In order to meet the requirements, our products have to be tested carefully.

– She works hard so as to provide a better life for her children.

Without: mà không có

Except (for): ngoại trừ

Đi với một danh từ hoặc cụm danh từ

– Without his help, we could have failed the test.

– Except for Mark, we’ll all be at the party.